Anh - Việt

Bản dịch của từ Disentanglement trong tiếng Việt

disentanglement

Noun CountableNoun

disentanglement (Noun Countable)

/dɨsˈɪntənməlɨnt/
/dɨsˈɪntənməlɨnt/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc hoàn cảnh khó thoát ra được; một tình huống rắc rối, phức tạp mà người ta gặp khó khăn khi tách khỏi, giải phóng hoặc thoát khỏi nó.

Tình trạng hoặc hoàn cảnh khó thoát ra được; một tình huống rắc rối, phức tạp mà người ta gặp khó khăn khi tách khỏi, giải phóng hoặc thoát khỏi nó.

a situation that is difficult to extract oneself from.

Ví dụ
Việc thoát khỏi những tình bạn độc hại có thể rất khó khăn.The disentanglement from toxic friendships can be very challenging for many.
Nhiều người không hiểu quá trình thoát khỏi các mạng xã hội.Many people do not understand the disentanglement process in social networks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disentanglement (Noun)

/dɨsˈɪntənməlɨnt/
/dɨsˈɪntənməlɨnt/
AI

Nghĩa 01 · Hành động giải thoát hoặc gỡ ra khỏi thứ đang quấn, vướng hoặc ràng buộc; việc làm cho cái gì đó trở nên không còn bị vướng mắc nữa.

Hành động giải thoát hoặc gỡ ra khỏi thứ đang quấn, vướng hoặc ràng buộc; việc làm cho cái gì đó trở nên không còn bị vướng mắc nữa.

the action of releasing or setting free from something that entangles.

Ví dụ
Việc giải quyết các vấn đề xã hội cần sự tham gia và hợp tác của cộng đồng.The disentanglement of social issues requires community involvement and cooperation.
Việc thoát khỏi mạng xã hội có thể khó khăn với nhiều người dùng.The disentanglement of social media can be challenging for many users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh