Bản dịch của từ Disher trong tiếng Việt

Disher

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disher(Noun)

dˈɪʃɚ
dˈɪʃɚ
01

Người hoặc vật dùng để múc, bưng hoặc dọn đồ ăn ra đĩa; cũng có thể chỉ người phục vụ đồ ăn (múc, chia phần).

A person or thing that dishes.

Ví dụ
02

Một dụng cụ nhà bếp dùng để múc hoặc bốc thức ăn khi dọn lên đĩa hoặc bát.

A kitchen utensil used for serving food.

Ví dụ

Disher(Verb)

dˈɪʃɚ
dˈɪʃɚ
01

(chủ yếu ở phương ngữ) Phục vụ món ăn cho người ăn; múc, dọn thức ăn lên đĩa để đưa cho người khác.

(chiefly dialectal) To serve food.

Ví dụ
02

Làm đầy một cái đĩa (đổ thức ăn vào đĩa, múc thức ăn vào đĩa).

To fill a dish.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh