Bản dịch của từ Disodium trong tiếng Việt

Disodium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disodium(Noun)

dɪsˈəʊdiəm
dɪˈsoʊdiəm
01

Một hợp chất chứa hai nguyên tử natri thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng hóa học khác nhau.

A compound containing two sodium atoms often used in various chemical applications

Ví dụ
02

Nó thường được nhắc đến trong bối cảnh của muối và hợp chất ion.

It is commonly referred to in the context of salts and ionic compounds

Ví dụ
03

Disodium có thể đề cập đến một số loại dược phẩm hoặc hợp chất hóa học chứa hai ion natri.

Disodium can refer to certain pharmaceuticals or chemical compounds with two sodium ions

Ví dụ