Bản dịch của từ Dispersed collaboration trong tiếng Việt
Dispersed collaboration
Noun [U/C]

Dispersed collaboration(Noun)
dɪspˈɜːsd kəlˌæbərˈeɪʃən
dɪˈspɝst ˌkɑɫəbɝˈeɪʃən
01
Một loại hình teamwork tận dụng công nghệ để phối hợp và giao tiếp xuyên khoảng cách.
A type of teamwork that leverages technology to coordinate and communicate across distances
Ví dụ
02
Một quá trình hợp tác trong đó các thành viên trong nhóm làm việc ở những địa điểm khác nhau và chia sẻ thông tin cũng như tài nguyên một cách kỹ thuật số.
A collaborative process where team members work in different locations and share information and resources digitally
Ví dụ
03
Việc phân chia nhiệm vụ và đóng góp giữa các cá nhân hoặc nhóm khác nhau một cách phi tập trung.
The distribution of tasks and contributions among various individuals or groups in a noncentralized manner
Ví dụ
