Bản dịch của từ Display trong tiếng Việt
Display

Display(Noun)
Một cách trình bày các vật hoặc thông tin để công chúng xem
An arrangement of items or information for the public to view.
为公众展示的物品或信息的排列
Một hình ảnh thể hiện thứ gì đó như là hình ảnh hoặc thông tin
A visual representation of something, such as an image or information.
用来直观展现图片或信息的图像表现形式
Một buổi thuyết trình hoặc triển lãm để xem.
A presentation or exhibition to enjoy or appreciate.
一个供人观看的展示或展览
Display(Verb)
Trình bày thông tin hoặc dữ liệu theo một định dạng nhất định
A presentation or exhibition to look at.
以特定格式呈现信息或数据
Làm cho gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ thấy hơn
An arrangement of items or information for the public to view.
使某事变得明显或易于察觉
Trưng bày hoặc giới thiệu cái gì đó để người khác xem
A visual representation of something, such as an image or information.
展示或陈列一些东西让别人欣赏
