Bản dịch của từ Display trong tiếng Việt
Display
Noun [U/C] Verb

Display(Noun)
dˈɪspleɪ
ˈdɪsˌpɫeɪ
01
Một sự sắp xếp các mục hoặc thông tin để công chúng có thể xem.
An arrangement of items or information for public view
Ví dụ
02
Một hình thức thể hiện trực quan của một thứ gì đó, chẳng hạn như hình ảnh hoặc thông tin.
A visual representation of something such as images or information
Ví dụ
03
Một buổi trình bày hoặc triển lãm để thưởng lãm
A presentation or exhibition for viewing
Ví dụ
Display(Verb)
dˈɪspleɪ
ˈdɪsˌpɫeɪ
01
Một buổi trình bày hoặc triển lãm để xem
To present information or data in a specific format
Ví dụ
Ví dụ
