Bản dịch của từ Disreputable management trong tiếng Việt

Disreputable management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disreputable management(Noun)

dɪsrˈɛpjuːtəbəl mˈænɪdʒmənt
dɪsˈrɛpjətəbəɫ ˈmænɪdʒmənt
01

Quá trình xử lý hoặc kiểm soát một nhóm người hoặc tổ chức có tiếng xấu

The process of handling or controlling a group of people or an organization that has a bad reputation.

这涉及到对一群人或一个组织进行清理或控制,尤其是声名狼藉的时候。

Ví dụ
02

Quản lý bị cho là kém về tiêu chuẩn đạo đức hoặc uy tín

Managers are seen as lacking in moral standards or reputation.

管理被认为在道德标准或声誉方面表现不佳。

Ví dụ
03

Hành động giám sát hoạt động một cách mất uy tín hoặc thiếu tôn trọng

Unreliable or disrespectful oversight of activities.

对活动的监控行动不可靠或缺乏尊重。

Ví dụ