ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Dissipate
Phân tán hoặc rải rác thường liên quan đến năng lượng hoặc tài nguyên
To disperse or scatter often referring to energy or resources
Khiến cho tách ra và biến mất
To cause to separate and disappear
Tiêu tán hoặc sử dụng một cách lãng phí
To spend or use wastefully