Bản dịch của từ Distance education trong tiếng Việt

Distance education

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distance education(Noun)

dˌɪstˌænsədˈeɪʃən
dˌɪstˌænsədˈeɪʃən
01

Hình thức dạy và học khi học sinh, sinh viên không có mặt trực tiếp trong lớp học mà theo học từ xa, thường qua internet, video, bài giảng trực tuyến hoặc tài liệu gửi qua mạng.

The provision of education to students who are not physically present in a classroom typically utilizing online resources.

远程教育

Ví dụ

Distance education(Phrase)

dˌɪstˌænsədˈeɪʃən
dˌɪstˌænsədˈeɪʃən
01

Một phương pháp học trong đó bài giảng và tài liệu khóa học được tiếp cận qua mạng (trực tuyến) thay vì đến lớp học trực tiếp.

A method of study in which lectures and other course materials are accessed online rather than in a classroom.

远程教育

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh