Bản dịch của từ Distasteful resolution trong tiếng Việt

Distasteful resolution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distasteful resolution(Phrase)

dɪstˈeɪstfəl rˌɛzəlˈuːʃən
dɪˈsteɪstfəɫ ˌrɛzəˈɫuʃən
01

Một quyết định không dễ chịu hoặc không hợp lòng người.

A resolution that is unpleasant or disagreeable in nature

Ví dụ
02

Một kết quả hoặc quyết định không được chấp nhận tốt hoặc không được ưa chuộng.

An outcome or decision that is not well received or is unpopular

Ví dụ
03

Một quyết định chính thức bị phản đối hoặc không được ưa thích.

A formal decision that is met with disapproval or distaste

Ví dụ