Bản dịch của từ Distinct memories trong tiếng Việt

Distinct memories

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Distinct memories(Noun)

dˈɪstɪŋkt mˈɛmərˌiz
ˈdɪstɪŋkt ˈmɛmɝiz
01

Khả năng hồi tưởng lại những trải nghiệm trong quá khứ

The ability to recall past experiences

Ví dụ
02

Một kỷ niệm được xác định rõ ràng hoặc phân biệt với những kỷ niệm khác.

A memory that is clearly defined or differentiated from others

Ví dụ
03

Một kỷ niệm cụ thể về một sự kiện, người nào đó hoặc trải nghiệm.

A specific recollection of an event person or experience

Ví dụ