distributed
distributed (Verb)
Nghĩa 01 · “Distributed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “distribute”, nghĩa là đã phân phát, đã phân phối hoặc đã chia sẻ cái gì cho người khác hoặc cho nhiều nơi.
“Distributed” là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “distribute”, nghĩa là đã phân phát, đã phân phối hoặc đã chia sẻ cái gì cho người khác hoặc cho nhiều nơi.
simple past and past participle of distribute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của distributed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | distribute |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | distributed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | distributed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | distributes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | distributing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "distributed" là một tính từ trong tiếng Anh, xuất phát từ động từ "distribute", có nghĩa là phân phối hoặc phân tán. Trong ngữ cảnh khoa học máy tính, "distributed" thường được sử dụng để chỉ hệ thống phân tán, nơi mà các thành phần tính toán nằm ở nhiều vị trí khác nhau và tương tác với nhau qua mạng. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, từ này được viết và phát âm tương tự, tuy nhiên, một số biến thể trong ngữ cảnh và cách sử dụng có thể xuất hiện tùy thuộc vào lĩnh vực chuyên môn cụ thể, nhưng nhìn chung, chúng không có sự khác biệt lớn về nghĩa.