Bản dịch của từ Dizen trong tiếng Việt

Dizen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dizen(Verb)

dˈɑɪzn̩
dˈɑɪzn̩
01

(ngoại động từ) Mặc hoặc trang trí người bằng quần áo và đồ trang sức, thường theo cách hoa mỹ, phô trương hoặc quá mức.

(transitive) To dress with clothes; attire; deck; bedizen.

Ví dụ
02

(ngoại động từ, tiếng Anh địa phương ở Anh) Mặc đồ lòe loẹt hoặc trang trí, chưng diện sao cho trông bắt mắt, bóng bẩy hơn bình thường.

(transitive, UK dialectal) To dress showily; adorn; dress out.

Ví dụ
03

(ngoại động từ) Làm công đoạn chuẩn bị sợi lanh để xe (quay) — tức là xử lý, chải hoặc sắp xếp sợi lanh cho phù hợp trước khi đem quay thành sợi.

(transitive) To dress with flax for spinning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ