Bản dịch của từ Doctrine of choice trong tiếng Việt

Doctrine of choice

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doctrine of choice(Phrase)

dˈɒktraɪn ˈɒf tʃˈɔɪs
ˈdɑkˌtraɪn ˈɑf ˈtʃɔɪs
01

Một nguyên tắc hoặc bộ nguyên tắc do một tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền đặt ra và được coi là chân lý không thể tranh cãi

A principle or a set of principles established by an authoritative body and regarded as undeniable truth.

由权威制定,作为不可辩驳真理的一套原则或准则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một niềm tin hoặc tập hợp các niềm tin được Giáo hội hoặc nhóm khác giữ và giảng dạy

A belief or set of beliefs held and taught by a church or group.

一个由教会或其他团体持有并传授的信仰或信仰体系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nguyên tắc bảo vệ quyền tự do lựa chọn của cá nhân

The principle of supporting each individual's right to make decisions.

尊重每个人自主决策的原则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa