Anh - Việt

Bản dịch của từ Dodgem trong tiếng Việt

dodgem

Noun

dodgem (Noun)

/dˈɑdʒəm/
/dˈɑdʒəm/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc xe nhỏ chạy bằng điện, có cản cao su xung quanh, được lái trong khuôn viên ở hội chợ (khu vui chơi) với mục đích va chạm vào những chiếc xe tương tự.

A small electrically powered car with rubber bumpers all round driven in an enclosure at a funfair with the aim of bumping into other such cars.

Ví dụ
Trẻ em thích đi xe dodgem tại hội chợ hạt mỗi mùa hè.Children love riding dodgems at the county fair every summer.
Nhiều người lớn không thích xe dodgem bằng trẻ em.Many adults do not enjoy dodgems as much as kids.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh