Bản dịch của từ Dolomite trong tiếng Việt

Dolomite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dolomite (Noun)

dˈoʊləmaɪt
dˈoʊləmaɪt
01

Dolomit là một khoáng vật trong suốt hoặc hơi mờ, thuộc nhóm cacbonat, gồm canxi và magiê (cacbonat canxi-magiê). Thường xuất hiện trong đá trầm tích và có thể chứa một ít sắt.

A translucent mineral consisting of a carbonate of calcium and magnesium usually also containing iron.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ