Bản dịch của từ Domestic corporation trong tiếng Việt

Domestic corporation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic corporation(Noun)

dəʊmˈɛstɪk kˌɔːpərˈeɪʃən
ˈdɑməstɪk ˌkɔrpɝˈeɪʃən
01

Một tập đoàn hoạt động chủ yếu trong nước của mình.

A corporation that operates primarily within its home country

Ví dụ
02

Một thực thể kinh doanh được thành lập theo luật của một bang hoặc quốc gia cụ thể.

A business entity created under the laws of a specific state or country

Ví dụ
03

Một công ty được đăng ký và hoạt động tại một quốc gia nhất định, nộp thuế ở đó.

A company that is registered and operates in a particular nation paying taxes there

Ví dụ