Bản dịch của từ Doomsday scenario trong tiếng Việt

Doomsday scenario

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doomsday scenario(Noun)

dˈuːmzdeɪ sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈdumzˌdeɪ ˈsɛnɝioʊ
01

Một tình huống giả định liên quan đến các sự kiện thảm khốc dẫn đến sự kết thúc của thế giới hoặc nền văn minh

A hypothetical situation involving catastrophic events leading to the end of the world or civilization

Ví dụ
02

Một kết quả tồi tệ nhất được tưởng tượng của một quá trình hoặc sự kiện

An imagined worstcase outcome of a process or event

Ví dụ