Bản dịch của từ Double album trong tiếng Việt

Double album

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double album(Phrase)

dˈʌbəl ˈælbəm
ˈdəbəɫ ˈaɫbəm
01

Thường dùng để chỉ một album có chứa nhiều bài hát có thể được thu từ nhiều buổi ghi âm hoặc chủ đề khác nhau.

This term is often used to refer to an album that contains a large amount of content, which could come from multiple recording sessions or various topics.

这个短语通常用来指包含大量素材的专辑,这些素材可能源自多个录音场次或不同主题。

Ví dụ
02

Một album nhạc gồm hai đĩa hoặc bộ ghi âm

A music album consists of two discs or a recording set.

一张包含两张碟片或两个录音集的音乐专辑

Ví dụ
03

Thường được thấy trong ngữ cảnh của đĩa vinyl hoặc các bản phát hành CD

This phrase is often seen in the context of vinyl or CD releases.

通常在黑胶唱片或CD发行的语境中见到

Ví dụ