Bản dịch của từ Double bed trong tiếng Việt

Double bed

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double bed(Noun)

dˈʌbl bɛd
dˈʌbl bɛd
01

Loại giường có hai tấm nệm đặt cạnh nhau.

A type of bed with two mattresses placed side by side.

Ví dụ
02

Giường rộng hơn giường đơn, thường dành cho hai người.

A bed that is wider than a single bed typically intended for two people.

Ví dụ
03

Kích thước giường lớn hơn giường đôi nhưng nhỏ hơn giường cỡ Queen.

A bed size that is larger than a twin but smaller than a queen.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh