Bản dịch của từ Downsizing results trong tiếng Việt

Downsizing results

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Downsizing results(Noun)

dˈaʊnsaɪzɪŋ rˈɛsʌlts
ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ ˈrɛsəɫts
01

Quá trình làm cho một thứ trở nên nhỏ hơn hoặc kém rộng rãi hơn.

The process of making something smaller or less extensive

Ví dụ
02

Hành động cắt giảm số lượng nhân viên hoặc quy mô hoạt động trong một công ty.

The act of reducing the number of employees or size of operations in a company

Ví dụ
03

Sự giảm kích thước hoặc số lượng

A reduction in size or number

Ví dụ