ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Downsizing results
Quá trình làm cho một thứ trở nên nhỏ hơn hoặc kém rộng rãi hơn.
The process of making something smaller or less extensive
Hành động cắt giảm số lượng nhân viên hoặc quy mô hoạt động trong một công ty.
The act of reducing the number of employees or size of operations in a company
Sự giảm kích thước hoặc số lượng
A reduction in size or number