Bản dịch của từ Drag along trong tiếng Việt

Drag along

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drag along(Phrase)

drˈæɡ ˈeɪlɒŋ
ˈdræɡ ˈaɪˈɫɔŋ
01

Dẫn ai đó đi cùng đến một sự kiện hoặc hoạt động

To invite someone to join an event or activity.

邀请某人参加一场活动

Ví dụ
02

Kéo ai đó hoặc cái gì đó phía sau bạn trong khi bạn đang tiến về phía trước

Pull someone or something along as you move forward.

在你向前移动时,将某人或某物拉在你后面

Ví dụ
03

Lôi kéo ai đó vào một tình huống hoặc hoạt động thường mà không xin phép ban đầu của họ.

Put someone in a situation or activity they usually wouldn't be part of, without their initial consent.

让某人卷入某个情况或活动,通常事先没有得到他们的同意

Ví dụ