Bản dịch của từ Draw blood trong tiếng Việt

Draw blood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draw blood(Phrase)

drˈɔː blˈʌd
ˈdrɔ ˈbɫəd
01

Để lấy máu thường dùng cho mục đích xét nghiệm y tế hoặc hiến máu

To obtain blood typically for medical testing or donation

Ví dụ
02

Khiến ai đó chảy máu bằng cách đâm thủng hoặc làm rách da họ

To cause someone to bleed by piercing or breaking their skin

Ví dụ