Bản dịch của từ Draw first blood trong tiếng Việt

Draw first blood

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draw first blood(Verb)

dɹˈɔ fɝˈst blˈʌd
dɹˈɔ fɝˈst blˈʌd
01

Là người đầu tiên gây thiệt hại cho ai đó

To be the first person to harm someone

成为第一个伤害某人的人

Ví dụ
02

Bắt đầu một cuộc cãi vã hoặc xung đột

To start a fight or conflict

开始一场斗争或冲突

Ví dụ
03

Dành lợi thế sớm trong cuộc thi

To gain an early advantage in a competition

在竞争中抢占先机

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh