Bản dịch của từ Dreamer trong tiếng Việt
Dreamer
Noun [U/C]

Dreamer(Noun)
drˈiːmɐ
ˈdrimɝ
01
Một người mơ ước, đặc biệt là mơ về thành công, hạnh phúc hoặc một tương lai tươi sáng hơn.
A dreamer, especially one who dreams of success, happiness, or a brighter future.
一个有梦想的人,特别是那些渴望成功、幸福或更美好未来的人
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người có ý tưởng hoặc dự án bị coi là phi thực tế
A person with an idea or project is considered unrealistic.
有人提出的想法或项目被认为不切实际。
Ví dụ
