Bản dịch của từ Dreamer trong tiếng Việt

Dreamer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dreamer(Noun)

drˈiːmɐ
ˈdrimɝ
01

Một người mơ ước, đặc biệt là mơ về thành công, hạnh phúc hoặc một tương lai tươi sáng hơn.

A dreamer, especially one who dreams of success, happiness, or a brighter future.

一个有梦想的人,特别是那些渴望成功、幸福或更美好未来的人

Ví dụ
02

Một thành viên của nhóm người nhập cư vào Mỹ khi còn vị thành niên, có thể nộp đơn xin hợp pháp hóa nếu đáp ứng các điều kiện nhất định

One member of the group was brought to the U.S. as a child and may be eligible to apply for legal status under certain conditions.

一群被带到美国的未成年人,他们在特定条件下可以申请合法身份的成员

Ví dụ
03

Một người có ý tưởng hoặc dự án bị coi là phi thực tế

A person with an idea or project is considered unrealistic.

有人提出的想法或项目被认为不切实际。

Ví dụ