Bản dịch của từ Drilling tool trong tiếng Việt
Drilling tool
Noun [U/C]

Drilling tool(Noun)
drˈɪlɪŋ tˈuːl
ˈdrɪɫɪŋ ˈtuɫ
Ví dụ
02
Một thuật ngữ phổ biến để chỉ các loại dụng cụ dùng trong xây dựng mỏ hoặc gia công kim loại.
A common term for many tools used in mining, construction, or metalworking.
这是一个常用术语,指的是煤矿、建筑或金属加工中使用的多种工具。
Ví dụ
03
Bất kỳ dụng cụ nào được thiết kế riêng để phục vụ cho các hoạt động khoan
Any tool specifically designed for drilling operations.
专为钻井作业设计的工具
Ví dụ
