Bản dịch của từ Drug allowance trong tiếng Việt
Drug allowance
Noun [U/C]

Drug allowance(Noun)
drˈʌɡ ˈæləʊəns
ˈdrəɡ ˈæɫoʊəns
01
Một lượng nhất định của chất bị kiểm soát được phép bởi luật pháp hoặc quy định.
A specified quantity of a controlled substance allowed by law or regulation
Ví dụ
02
Một lượng thuốc được phép hoặc sẵn có để sử dụng.
An amount of medication permitted or available for use
Ví dụ
