Anh - Việt

Bản dịch của từ Drug ring trong tiếng Việt

drug ring

Noun

drug ring (Noun)

/drˈʌɡ ʐˈɪŋ/
/ˈdrəɡ ˈrɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một nhóm người tham gia vào việc buôn bán ma túy bất hợp pháp, thường được tổ chức và hoạt động tại nhiều địa điểm khác nhau.

a group of people involved in selling illegal drugs typically organized and operating across various locations

Ví dụ
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm ma túy ở Los Angeles tuần trước.The police dismantled a drug ring in Los Angeles last week.
Hiện chưa có đủ bằng chứng chống lại các thành viên băng nhóm ma túy.There isn't enough evidence against the drug ring members yet.

Nghĩa 02

một mạng lưới cá nhân tham gia buôn bán ma túy

a network of individuals engaged in drug trafficking

Ví dụ
Cảnh sát đã triệt phá một băng nhóm ma túy lớn ở Los Angeles năm ngoái.The police dismantled a major drug ring in Los Angeles last year.
Không có bằng chứng nào liên kết anh ta với băng nhóm ma túy.There is no evidence linking him to the drug ring.

Nghĩa 03

một tổ chức tội phạm phân phối các chất bị kiểm soát

a criminal organization that distributes controlled substances

Ví dụ
Cảnh sát đã bắt giữ một băng nhóm ma túy hoạt động ở trung tâm Chicago tuần trước.The police arrested a drug ring operating in downtown Chicago last week.
Không có bằng chứng nào liên kết anh ta với băng nhóm ma túy.There is no evidence linking him to the drug ring.