Bản dịch của từ Dual champion trong tiếng Việt

Dual champion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dual champion(Noun)

djˈuːəl tʃˈæmpiən
ˈduəɫ ˈtʃæmpiən
01

Một cá nhân hoặc đội nhóm sở hữu hai danh hiệu vô địch thường là ở các giải đấu hoặc hạng mục khác nhau.

A person or team that holds two championship titles usually in different competitions or categories

Ví dụ
02

Một danh hiệu được trao cho một nhà vô địch trong hai thể loại hoặc hạng khác nhau

A designation given to a champion in two separate categories or divisions

Ví dụ
03

Một vận động viên thi đấu ở hai môn thể thao hoặc sự kiện khác nhau và đã đạt được danh hiệu vô địch ở cả hai.

An athlete who competes in two different sports or events and has achieved champion status in both

Ví dụ