Bản dịch của từ Dull coder trong tiếng Việt

Dull coder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dull coder(Phrase)

dˈʌl kˈəʊdɐ
ˈdəɫ ˈkoʊdɝ
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ những lập trình viên nhàm chán hoặc không mấy nổi bật.

A term used to describe an average or unremarkable programmer.

这个词用来描述一个普通甚至平庸的程序员,没有什么特别之处。

Ví dụ
02

Người không cập nhật các công nghệ mới nhất hay thực hành lập trình hiện đại

Someone who's falling behind with the latest technologies or programming methods.

有人跟不上最新的技术或编程方法。

Ví dụ
03

Một lập trình viên thiếu sáng tạo hoặc tính cá nhân trong phong cách lập trình của họ

A programmer who lacks creativity or originality in their coding style.

一个程序员缺乏创新意识或在编程风格上缺乏独创性。

Ví dụ