Bản dịch của từ Dull coder trong tiếng Việt
Dull coder
Phrase

Dull coder(Phrase)
dˈʌl kˈəʊdɐ
ˈdəɫ ˈkoʊdɝ
01
Một thuật ngữ dùng để chỉ những lập trình viên nhàm chán hoặc không mấy nổi bật.
A term used to describe an average or unremarkable programmer.
这个词用来描述一个普通甚至平庸的程序员,没有什么特别之处。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lập trình viên thiếu sáng tạo hoặc tính cá nhân trong phong cách lập trình của họ
A programmer who lacks creativity or originality in their coding style.
一个程序员缺乏创新意识或在编程风格上缺乏独创性。
Ví dụ
