Bản dịch của từ Dust devil trong tiếng Việt

Dust devil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dust devil(Noun)

dəst dˈɛvl
dəst dˈɛvl
01

Một hiện tượng khí quyển nhỏ hình xoáy xuất hiện trong điều kiện trời nắng khô, khi gió cuốn các hạt bụi từ mặt đất lên làm cho xoáy ấy trở nên nhìn thấy được.

A small atmospheric vortex appearing in clear dry conditions made visible by swirling dust picked up from the ground.

小气旋,能见到因灰尘旋转而形成的气流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dust devil (Noun)

SingularPlural

Dust devil

Dust devils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh