Bản dịch của từ Dynamic input trong tiếng Việt
Dynamic input
Adjective Noun [U/C]

Dynamic input(Adjective)
daɪnˈæmɪk ˈɪnpʌt
ˈdaɪˈnæmɪk ˈɪnˌpət
Ví dụ
Ví dụ
Dynamic input(Noun)
daɪnˈæmɪk ˈɪnpʌt
ˈdaɪˈnæmɪk ˈɪnˌpət
01
Một tình huống năng động là một trạng thái luôn thay đổi và phát triển không ngừng.
Regarding the physical forces that cause movement or tension.
动态的局势是指不断变化和发展的状态。
Ví dụ
02
Một lực thúc đẩy sự thay đổi hoặc tiến bộ trong một hệ thống hoặc quá trình
It is characterized by continuous activity or ongoing progress.
它的特点是不断变化的行动或进步。
Ví dụ
03
Mẫu thay đổi hoặc phát triển trong một hệ thống hoặc tình huống
Being proactive and full of energy, with fresh new ideas.
保持积极的态度,充满活力,心怀新奇的点子。
Ví dụ
