Bản dịch của từ Earned value trong tiếng Việt

Earned value

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Earned value(Phrase)

ˈɜːnd vˈæljuː
ˈɝnd ˈvæɫju
01

Một phương pháp được sử dụng trong quản lý dự án để đánh giá hiệu suất và tiến độ của dự án.

A method used in project management to assess project performance and progress

Ví dụ
02

Giá trị của công việc đã thực hiện đến một thời điểm cụ thể trong một dự án

The value of the work performed up to a specific point in time in a project

Ví dụ
03

Số lượng công việc thực tế đã hoàn thành được so với giá trị kế hoạch của công việc.

The actual amount of work completed measured against the planned value of the work

Ví dụ