Anh - Việt
eavesdropped
Verb
eavesdropped (Verb)
/ˈiːvzdrɒpt/
/ˈivzˌdrɑpt/
AI
Nghĩa 01
Để nghe lén hoặc chặn thông tin liên lạc mà các bên không hay biết.
To tap into or intercept communication without the parties knowing
Ví dụ
Tại bữa tiệc, Maya nghe lén cuộc gọi riêng của Tom về mạng xã hội.At the party, Maya eavesdropped on Tom's private call about social media.
Trong buổi luyện tập, Kevin chưa từng nghe lén cuộc thảo luận của bạn cùng nhóm.During practice, Kevin never eavesdropped on his partner's discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đã nghe lén hai sinh viên bàn về hoạt động tình nguyện tại một sự kiện xã hội.Maria eavesdropped on two students discussing volunteer work at a social event.
James không nghe lén cuộc trao đổi riêng của hàng xóm về nhà ở tại cuộc họp.James did not eavesdrop on his neighbor's private discussion about housing at the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Lén lút nghe trộm cuộc trò chuyện
To listen secretly to a conversation
Ví dụ
Trong giờ ăn trưa, Mia lén nghe Tom luyện nói tiếng Anh.At lunch, Mia eavesdropped on Tom's English speaking practice.
Trong cuộc khảo sát của Sarah, Leo chưa bao giờ nghe lén ý kiến của bạn học.During Sarah's survey, Leo never eavesdropped on classmates' opinions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa