Anh - Việt
eclipsed
Verb
eclipsed (Verb)
/ɪklˈɪpst/
/ɪˈkɫɪpst/
AI
Ví dụ
Mạng xã hội đã làm lu mờ báo in trong khảo sát năm 2024 của Maya về thói quen đọc tin.Social media eclipsed newspapers in Maya's 2024 survey of news habits.
Danh tiếng trên mạng chưa bao giờ làm lu mờ hoạt động phục vụ cộng đồng trong bài luận thi tiếng Anh của Daniel.Online fame never eclipsed community service in Daniel's IELTS essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, khói mù thành phố che khuất ánh nắng trong nghiên cứu sức khỏe xã hội của Maya.In 2023, city smog eclipsed sunlight during Maya's social health study.
Trong lễ hội cộng đồng ở Hà Nội năm 2024, khói chưa bao giờ che khuất ánh nắng.During Hanoi's 2024 community festival, smoke never eclipsed sunlight.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chiến dịch của Linh đã lấn át các bài đăng của đối thủ trong cuộc bầu cử thanh niên tại Hà Nội năm 2024.Linh's campaign eclipsed rival posts during Hanoi's 2024 youth election.
Buổi hòa nhạc không lấn át được video an toàn lan truyền của Mai trên mạng.The concert did not eclipse Mai's viral safety video online.
Từ tiếng Việt gần nghĩa