Anh - Việt

Bản dịch của từ Editorializing trong tiếng Việt

editorializing

Verb

editorializing (Verb)

/ɛdətˈɔɹiəlaɪzɪŋ/
/ɛdətˈɔɹiəlaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện ý kiến, quan điểm cá nhân thay vì chỉ tường thuật sự kiện một cách trung lập (thường dùng khi nói về báo chí, truyền thông).

To express opinions rather than just report the news.

Ví dụ
Dừng việc phê phán và tập trung vào sự thật trong bài luận IELTS của bạn.Stop editorializing and stick to the facts in your IELTS essays.
Tránh việc phê phán trong các câu trả lời trong bài kiểm tra nói.Avoid editorializing your responses during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của editorializing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

editorialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

editorialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

editorialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

editorializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

editorializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh