Anh - Việt

Bản dịch của từ Editorialize trong tiếng Việt

editorialize

Verb

editorialize (Verb)

/ɛdətˈɔɹiəlaɪz/
/ɛdɪtˈoʊɹiəlaɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khi một tờ báo, biên tập viên hoặc cơ quan phát thanh biểu lộ ý kiến, nhận xét hoặc quan điểm chủ quan thay vì chỉ tường thuật, đưa tin khách quan.

of a newspaper editor or broadcasting organization express opinions rather than just report the news.

Ví dụ
Nhiều nhà báo bình luận về biến đổi khí hậu trong các bài viết của họ.Many journalists editorialize about climate change in their articles.
Các phóng viên không nên bình luận khi đưa tin về các vấn đề xã hội như nghèo đói.Reporters should not editorialize when covering social issues like poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của editorialize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

editorialize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

editorialized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

editorialized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

editorializes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

editorializing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh