Bản dịch của từ Effectiveness indicators trong tiếng Việt

Effectiveness indicators

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Effectiveness indicators(Noun)

ɪfˈɛktɪvnəs ˈɪndɪkˌeɪtəz
ɪˈfɛktɪvnəs ˈɪndɪˌkeɪtɝz
01

Các chỉ số đo lường giúp đánh giá hiệu quả hoạt động hoặc mức độ đạt được mục tiêu đã đề ra.

These metrics help gauge how effectively a problem is being addressed or the likelihood of achieving set goals.

这些指标有助于判断某个问题的运作效率或实现既定目标的能力。

Ví dụ
02

Các điểm dữ liệu có thể đo lường để thể hiện tác động hoặc kết quả của một chương trình hoặc can thiệp.

Measurable data reflects the impact or outcomes of a program or intervention.

可衡量的数据反映了项目或干预措施的影响或成效。

Ví dụ
03

Một chỉ số dùng để đánh giá thành công hoặc hiệu quả của một hành động hay chiến lược cụ thể

This is a measure used to evaluate the success or effectiveness of a specific action or strategy.

用来评估某一行动或策略成效的指标

Ví dụ