Anh - Việt

Bản dịch của từ Ejaculator trong tiếng Việt

ejaculator

Noun

ejaculator (Noun)

/ɪdʒˈækjəleɪtəɹ/
/ɪdʒˈækjəleɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật phóng tinh; tức là người (hoặc thứ gì) xuất tinh.

A person or thing that ejaculates.

Ví dụ
Người xuất tinh trong nghiên cứu là một người tham gia nam 30 tuổi.The ejaculator in the study was a male participant aged 30.
Khảo sát không bao gồm bất kỳ người xuất tinh nữ nào trong kết quả.The survey did not include any female ejaculators in its results.

Nghĩa 02

Một thiết bị dùng để kích thích cơ quan sinh dục của động vật đực bằng xung điện nhằm lấy tinh dịch từ động vật.

A device that stimulates the sex organs of a male animal with electric impulses in order to extract semen from an animal.

Ví dụ
Người nông dân đã sử dụng một thiết bị kích thích để thu thập tinh trùng từ bò đực.The farmer used an ejaculator to collect semen from his bulls.
Người nông dân không phải lúc nào cũng phụ thuộc vào thiết bị kích thích cho mục đích phối giống.Farmers do not always rely on an ejaculator for breeding purposes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh