Anh - Việt

Bản dịch của từ Elaboration trong tiếng Việt

elaboration

Noun

elaboration (Noun)

/ɪlæbɚˈeɪʃn/
/ɪlæbəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình phát triển, mở rộng hoặc trình bày một lý thuyết, chính sách, ý tưởng... một cách chi tiết hơn để làm rõ hoặc giải thích thêm.

the process of developing or presenting a theory policy etc in further detail.

Ví dụ
Sự phát triển của chương trình phúc lợi xã hội được đón nhận tốt.The elaboration of the social welfare program was well-received.
Sự phát triển của cô về chiến lược tương tác cộng đồng rất sâu sắc.Her elaboration on community engagement strategies was insightful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh