Bản dịch của từ Election cycle trong tiếng Việt
Election cycle
Noun [U/C]

Election cycle(Noun)
ɨlˈɛkʃən sˈaɪkəl
ɨlˈɛkʃən sˈaɪkəl
01
Một khoảng thời gian mà một chuỗi các cuộc bầu cử hoặc bỏ phiếu diễn ra, thường xuyên với quá trình vận động tranh cử và các sự kiện bầu cử liên tiếp nhau.
This is the period during which a series of elections or votes take place, usually involving a continuous campaign process and various electoral events.
一段时间内举行一系列选举或投票,通常伴随着持续的竞选活动和选举事件。
Ví dụ
Ví dụ
