Bản dịch của từ Election of remedy trong tiếng Việt
Election of remedy
Noun [U/C]

Election of remedy (Noun)
ɨlˈɛkʃən ˈʌv ɹˈɛmədi
ɨlˈɛkʃən ˈʌv ɹˈɛmədi
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Quá trình mà một bên chọn một biện pháp thay thế cho các biện pháp khác khi giải quyết một hành vi sai trái hoặc vi phạm nghĩa vụ.
The process in which a party selects one remedy over alternatives when addressing a wrongdoing or breach of duty.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Election of remedy
Không có idiom phù hợp