Anh - Việt

Bản dịch của từ Electrifies trong tiếng Việt

electrifies

Verb

electrifies (Verb)

/ɪlˈɛktɹəfaɪz/
/ɪlˈɛktɹəfaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy xúc động mãnh liệt, đặc biệt là phấn khích hoặc hứng thú mạnh.

to cause someone to feel strong emotions especially of excitement.

Ví dụ
Buổi hòa nhạc làm phấn khích khán giả với những màn biểu diễn tuyệt vời mỗi năm.The concert electrifies the audience with its amazing performances every year.
Bài phát biểu không làm phấn khích đám đông trong cuộc họp cộng đồng.The speech does not electrify the crowd during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của electrifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

electrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

electrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

electrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

electrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

electrifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh