Bản dịch của từ Electrolyte trong tiếng Việt
Electrolyte

Electrolyte (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Điện giải là một chất có khả năng phân ly thành ion khi hòa tan trong nước hoặc tan chảy, dẫn đến việc tạo ra dung dịch có khả năng dẫn điện. Các điện giải chủ yếu bao gồm muối, axit và bazơ. Trong tiếng Anh, thuật ngữ "electrolyte" được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Điện giải đóng vai trò quan trọng trong nhiều quy trình sinh học và công nghiệp, như là trong cơ thể người để duy trì cân bằng điện giải.
Họ từ
Điện giải là một chất có khả năng phân ly thành ion khi hòa tan trong nước hoặc tan chảy, dẫn đến việc tạo ra dung dịch có khả năng dẫn điện. Các điện giải chủ yếu bao gồm muối, axit và bazơ. Trong tiếng Anh, thuật ngữ "electrolyte" được sử dụng phổ biến trong cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Điện giải đóng vai trò quan trọng trong nhiều quy trình sinh học và công nghiệp, như là trong cơ thể người để duy trì cân bằng điện giải.

