Bản dịch của từ Electroporation trong tiếng Việt

Electroporation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electroporation(Noun)

ɨlˌɛktɹoʊtɹˈɔpiən
ɨlˌɛktɹoʊtɹˈɔpiən
01

Quá trình dùng một xung điện để tạm thời mở các lỗ trên màng tế bào, giúp DNA hoặc nhiễm sắc thể xâm nhập vào vi khuẩn hoặc các tế bào khác.

The action or process of introducing DNA or chromosomes into bacteria or other cells using a pulse of electricity to open the pores in the cell membranes briefly.

电穿孔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh