Anh - Việt

Bản dịch của từ Elevated trong tiếng Việt

elevated

Verb

elevated (Verb)

/ˈɛləveɪtɪd/
/ˈɛləveɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ/ phân từ của “elevate”: đã nâng lên, làm cao hơn, đưa lên vị trí cao hơn (về thể chất hoặc mức độ, ví dụ nâng tầm, nâng cấp, đưa lên cao).

simple past and past participle of elevate.

Ví dụ
Cộng đồng đã nâng cao vị thế của mình qua các sáng kiến xã hội năm ngoái.The community elevated its status through various social initiatives last year.
Họ đã không nâng cao giọng nói trong cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.They did not elevate their voices during the discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của elevated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

elevate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

elevated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

elevated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

elevates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

elevating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh