Bản dịch của từ Elision trong tiếng Việt

Elision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elision(Noun)

ɪlˈɪʒn
ɪlˈɪʒn
01

Sự lược bỏ âm hoặc âm tiết khi nói (khi người nói gộp hoặc bỏ một âm để phát âm nhanh hơn), ví dụ thay “I am” bằng “I’m” hoặc nói “Im lets” thay vì “I’m let’s”.

The omission of a sound or syllable when speaking as in Im lets.

省略发音或音节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình ghép lại hoặc hợp nhất các thứ, đặc biệt là những ý tưởng trừu tượng, thành một thể thống nhất.

The process of joining together or merging things especially abstract ideas.

合并

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ