Bản dịch của từ Elongation trong tiếng Việt

Elongation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elongation (Noun)

ilɔŋgˈeɪʃn
ɪlɑŋgˈeɪʃn
01

Hành động hoặc quá trình kéo dài một cái gì đó.

The action or process of lengthening something.

Ví dụ

Elongation of the interview time will affect the overall score.

Việc kéo dài thời gian phỏng vấn sẽ ảnh hưởng đến điểm tổng

There should not be an elongation of the speaking section in IELTS.

Không nên có sự kéo dài của phần nói trong bài thi IELTS

Is elongation of sentences recommended in IELTS writing tasks?

Việc kéo dài câu được khuyến khích trong các bài viết IELTS không?

02

Sự tách biệt góc của một hành tinh với mặt trời hoặc của một vệ tinh khỏi một hành tinh, được nhìn thấy bởi một người quan sát.

The angular separation of a planet from the sun or of a satellite from a planet as seen by an observer.

Ví dụ

The elongation of Venus is 47 degrees.

Sự kéo dài của Venus là 47 độ.

There was no elongation in the sky last night.

Không có sự kéo dài nào trên bầu trời đêm qua.

What is the elongation of Mars from the sun?

Khoảng cách kéo dài của Sao Hỏa từ Mặt Trời là bao nhiêu?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Elongation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Elongation

Không có idiom phù hợp