Bản dịch của từ Lengthening trong tiếng Việt

Lengthening

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lengthening (Noun)

lˈɛŋɵənɪŋ
lˈɛŋkɵənɪŋ
01

Trong ngữ âm học, “lengthening” là hiện tượng kéo dài âm thanh, thường là kéo dài nguyên âm (ví dụ làm cho một nguyên âm được phát âm lâu hơn bình thường). Đây là một kiểu thay đổi âm thanh trong tiếng nói.

Phonology a type of sound change when a sound especially a vowel lengthens.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình làm cho cái gì đó dài hơn hoặc trở nên dài hơn.

The process of making or growing longer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ