Bản dịch của từ Embolden trong tiếng Việt

Embolden

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embolden(Verb)

ɛmbˈoʊldn
ɛmbˈoʊldn
01

Làm cho một đoạn văn bản hiển thị bằng chữ in đậm (in chữ đậm lên), để chữ trông dày và nổi bật hơn so với chữ thường.

Cause a piece of text to appear in a bold typeface.

Ví dụ
02

Khiến ai đó cảm thấy can đảm, tự tin hơn để làm việc gì đó.

Give someone the courage or confidence to do something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ