Bản dịch của từ Embroilment trong tiếng Việt

Embroilment

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Embroilment(Noun)

ɛmbɹˈɔɪməlt
ɛmbɹˈɔɪməlt
01

Hành động lôi kéo hoặc xô ai đó vào một việc (thường là rắc rối, tranh chấp hoặc tình huống bất lợi) bằng cách lừa dối hoặc đánh lừa họ.

The act of making someone take part in something by tricking or deceiving them.

使某人陷入困境或争执的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Embroilment(Idiom)

ɛmˈbrɔɪl.mənt
ɛmˈbrɔɪl.mənt
01

Bị cuốn vào một tình huống khó khăn, rắc rối hoặc tranh cãi; dính líu vào vấn đề phức tạp khó giải quyết.

Be involved in a difficult situation.

卷入困境

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ