Anh - Việt

Bản dịch của từ Embroilment trong tiếng Việt

embroilment

NounIdiom

embroilment (Noun)

/ɛmbɹˈɔɪməlt/
/ɛmbɹˈɔɪməlt/
AI

Nghĩa 01

Hành động lôi kéo hoặc xô ai đó vào một việc (thường là rắc rối, tranh chấp hoặc tình huống bất lợi) bằng cách lừa dối hoặc đánh lừa họ.

the act of making someone take part in something by tricking or deceiving them.

Ví dụ
Sự lôi kéo công dân vào vụ lừa đảo đã khiến cả cộng đồng sốc.The embroilment of citizens in the scam shocked the entire community.
Tổ chức không muốn bị lôi kéo vào các vấn đề chính trị.The organization did not want any embroilment in political issues.

embroilment (Idiom)

/ɛmˈbrɔɪl.mənt/
/ɛmˈbrɔɪl.mənt/
AI

Nghĩa 01

bị cuốn vào một tình huống khó khăn, rắc rối hoặc tranh cãi; dính líu vào vấn đề phức tạp khó giải quyết.

be involved in a difficult situation.

Ví dụ
Nhiều gia đình gặp rắc rối trong các cuộc khủng hoảng tài chính như khủng hoảng 2008.Many families face embroilment during financial crises like the 2008 recession.
Cộng đồng không gặp rắc rối trong các cuộc biểu tình gần đây.The community did not experience embroilment in the recent protests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh